DMCA.com Protection Status

Chia sẻ cách xem hướng đặt mộ, xem hương mộ theo tuổi, cung mệnh người mất chuẩn nhất.

Cách xem hướng đặt mộ theo tuổi

Cách xem hướng đặt mộ theo tuổi

Cách chọn vị trí đặt mộ hợp phong thuỷ

Việc chọn thế đất đặt mộ hợp phong thuỷ là vô cùng quan trọng. Các gia đình nên tìm tới các thầy phong thuỷ uy tín để được tư vấn thế đất đặt huyệt mộ.

 Về cơ bản, có 2 nguyên tắc cần tuân theo trong việc chọn đất, lập hướng xây mộ, đó là:

  • Có nước chảy xung quanh: Yếu tố Thủy vốn là đại diện của tiền tài. Nếu có nước chảy quanh mộ là thổ sinh thủy, rất vượng.
  • Tựa vào núi: Nên tìm những nơi có núi ở phía sau làm điểm tựa. Núi càng có hình dáng đẹp, hùng vĩ thì càng nhiều may mắn, phúc lộc.

Ngoài ra, còn có một số dấu hiệu dễ dàng nhận biết địa hình huyệt mộ có hợp phong thủy hay không như sau:

Dấu hiệu phong thủy của địa hình huyệt cát (Tốt): Địa hình đất nhập thủ (long mạch đi vào mộ) hơi lồi như mu rùa, cỏ cây xanh tốt, đất chắc chắn, vững vàng thì nên chọn làm nơi đặt huyệt mộ. Chắc chắn con cháu đời sau sẽ gặp nhiều phúc lộc. Đào đất lên thấy mịn, đất tốt có màu hồng đậm, đỏ đậm, hồng vàng, đỏ son hay màu vàng đỏ ngũ sắc thì cực kỳ tốt trong phong thủy. Đất này được gọi là Thái cực biên huân! Địa thế đất có đồi núi bao quanh, sông suối bao bọc là thế đất quý, vương giả, con cháu đời sau hưởng phúc.

Dấu hiệu phong thủy của địa hình huyệt hung (không tốt):

  • Huyệt bần (Khổ, nghèo, con cháu không phát được): Có dòng nước chạy thẳng vào huyệt mộ.
  • Huyệt hèn (Con cháu không có địa vị trong xã hội): Không có đồi núi, gò bao quanh. Có dòng nước chảy qua nhưng ở phía sau vị trí đặt huyệt mộ.

Cách xem hướng đặt mộ theo kiến thức phong thủy

Sau khi đã lựa chọn được địa thế đẹp để mai táng, gia chủ cần xác định rõ hướng mộ. Hướng đặt mộ sai có thể khiến cho “Huyệt táng cát hung” – tức là địa thế thì đẹp mà sau khi táng lại trở thành xấu, đem lại nhiều điều không may. Hướng đặt mộ ở đây được tính là hướng từ đầu tới chân mộ, trong đó đầu mộ chính là hướng đặt bia mộ của người đã khuất.

Xem hướng đặt mộ chuẩn phong thuỷ

Xem hướng đặt mộ chuẩn phong thuỷ

Định hướng cho mộ phần cũng quan trọng như định hướng xây nhà. Cần tránh các phương vị Hoàng Tuyền và Không vong. Đây là những phương vị xấu, gây hao tổn tài sản, khiến cho con cháu đời sau khuynh gia bại sản.
Hướng đặt mộ hợp phong thủy là hướng có phần Khí thuần, không pha tạp âm khí. Phải đúng pháp độ theo thuật lập hướng của Huyền Không phong thủy, tránh đặt bia mộ lệch lạc. Thêm vào đó hướng mộ cần hợp tuổi, cung mệnh của người đã khuất. Kết hợp các yếu tố nên trên sẽ có được hướng mộ phần cực kỳ đẹp.

Cách xem hướng đặt mộ theo tuổi

Như đã nói ở trên, việc chọn hướng mộ sao cho hợp tuổi và cung mệnh của người đã khuất rất quan trọng, là một yếu tố quyết định phong thủy có đẹp hay không. Do đó các gia đình khi chọn hướng đặt mộ cần lưu tâm như sau:

Năm sinh Hướng tốt Hướng xấu
Dần, Ngọ, Tuất Đông và Tây Bắc
Thân, Tý, Thìn Đông và Tây Nam
Tỵ, Dậu, Sửu Nam và Bắc Đồng
Hợi, Mão, Mùi Nam và Bắc Tây
  • Người chết sinh năm Dần/Ngọ/Tuất: Chọn hướng đặt mộ theo hướng Đông hoặc Tây thì đẹp. Hướng Bắc xấu.
  • Người chết sinh năm Thân/Tí/Thìn: Chọn hướng Đông và Tây thì tốt. Hướng Nam thì xấu.
  • Người chết sinh năm Tị/Dậu/Sửu: Chọn hướng Nam hoặc Bắc thì tốt. Chọn hướng Tây thì xấu.
  • Người chết sinh năm Hợi/Mão/Mùi: Chọn hướng đặt mộ theo hướng Nam hoặc Bắc thì tốt. Không nên chọn hướng Tây.
Cách xem hướng đặt mộ theo tuổi

Cách xem hướng đặt mộ theo tuổi

Xem hướng đặt mộ theo cung mệnh người đã mất

Âm Trạch cũng giống như Dương Trạch đều phải xác định phương vị + hướng mộ hợp mệnh cung của con người. Có hai trường hợp là Đông Tứ Mệnh và Tây Tứ Mệnh.

  • Người Đông Tứ Mệnh bao gồm: quẻ Chấn (thuộc hành Mộc), quẻ Tốn (Mộc), quẻ Li (Hỏa), quẻ Khảm (Thủy). Những người này hợp với hướng và phương vị Đông Tứ Trạch là : Khảm (Hướng Bắc), Chấn (Hướng Đông), Tốn (Hướng Đông Nam), Ly (Hướng Nam).
  • Người Tây Tứ Mệnh Tây tứ mệnh bao gồm: quẻ Càn (Kim), quẻ Khôn (Thổ), quẻ Cấn (Thổ), quẻ Đoài (Kim).  Tây tứ mệnh hợp với hướng và phương vị Tây Tứ Trạch là: Càn (Hướng Tây Bắc), Đoài (Hướng Tây), Khôn (hướng Tây Nam), Cấn (Hướng Đông Bắc).

Cách xem hướng mộ theo năm mất

Xét trên góc độ phong thuỷ, việc chọn hướng mộ theo năm mất phải dựa trên Mệnh quái, giới tính riêng biệt. Bạn có thể tham khảo trong bảng dưới đây:

Bảng tính Mệnh – Trạch cho người quá cố là nam:

Mệnh Năm mất Trạch Hướng mộ tốt
Tây tứ mệnh:

Đoài, Càn,

Khôn, Cấn.

1920, 1921, 1922, 1923, 1926, 1929, 1930, 1931, 1932, 1935, 1938, 1939, 1940, 1941, 1944, 1947, 1948,1949, 1950, 1953, 1956, 1957, 1958, 1959, 1962, 1965, 1966, 1967, 1968, 1971,

1974, 1975, 1976, 1977, 1980, 1983, 1984, 1985, 1986, 1989, 1992, 1993, 1994, 1995, 1998, 2001, 2002, 2003, 2004, 2007, 2010, 2011, 2012, 2013, 2016, 2019, 2020, 2021, 2022, 2025,  2028, 2029, 2030, 2031.

Tây tứ trạch  

–         Tây

–         Tây Bắc

–         Tây Nam

–         Đông Bắc.

Đông tứ mệnh: Chấn, Khảm, Ly, Tốn. 1918, 1919, 1924, 1925, 1927, 1928, 1933, 1934, 1936, 1937, 1942, 1943, 1945, 1946, 1951, 1952, 1954, 1955, 1960, 1961, 1963, 1964, 1969, 1970, 1972, 1973, 1978, 1979, 1981, 1982, 1987, 1988, 1990, 1991, 1996, 1997, 1999, 2000, 2005, 2006, 2008, 2009, 2014, 2015, 2017, 2018, 2023, 2024, 2026, 2027. Đông tứ trạch –       Đông

–         Bắc

–         Nam

–         Đông Nam.

 Bảng tính Mệnh – Trạch cho người quá cố là nữ:

Mệnh Năm mất Trạch Hướng mộ tốt
Tây tứ mệnh 1918, 1919, 1920, 1921, 1924, 1927, 1928, 1929, 1930, 1933, 1936, 1937, 1938, 1939, 1942, 1945, 1946, 1947, 1948, 1951, 1954, 1955, 1956, 1957, 1960, 1963, 1964, 1965, 1966, 1969, 1972, 1973, 1974, 1975, 1978, 1981, 1982, 1983, 1984, 1987, 1990, 1991, 1992, 1993, 1996, 1999, 2000, 2001, 2002, 2005, 2008, 2009, 2010, 2011, 2014, 2017, 2018, 2019, 2020, 2023, 2026, 2027, 2028, 2029, Tây tứ trạch –         Tây

–         Tây Bắc

–         Tây Nam

–         Đông Bắc.

Đông tứ mệnh 1922, 1923, 1925, 1926, 1931, 1932, 1934, 1935, 1940, 1941, 1943, 1944, 1949, 1950, 1952, 1953, 1958, 1959, 1961, 1962, 1967, 1968, 1970, 1971, 1976, 1977, 1979, 1980, 1985, 1986, 1988, 1989, 1994, 1995, 1997, 1998, 2003, 2004, 2006, 2007, 2012, 2013, 2015, 2016, 2021, 2022, 2024, 2025, 2030, 2031. Đông tứ trạch –         Đông

–         Bắc

–         Nam

–         Đông Nam.

0912.957.222